hương vị

Học thuật
Thân thiện
hương vị

Người đầu bếp nếm thử hương vị của món súp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mùi thơm vị ngon hòa quyện của thức ăn, đồ uống: Chỉ cảm nhận tổng hợp về khứu giác vị giác đối với một món ăn, thức uống, thường mang ý nghĩa tích cực, dễ chịu.
    • Nét đặc trưng, dấu ấn tạo nên cảm xúc, ấn tượng sâu sắc thú vị: Dùng để chỉ đặc điểm riêng biệt hấp dẫn của một sự vật, hiện tượng, thời điểm hoặc trải nghiệm, mang lại cho con người một cảm giác dễ chịu, đáng nhớ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hương vị của món phở Nội thật đặc biệt, không thể lẫn vào đâu được. (Chỉ mùi thơm vị ngon đặc trưng của món ăn.)
    • Tôi rất thích hương vị của loại cà phê này. (Chỉ mùi thơm vị đắng nhẹ đặc trưng của cà phê.)
    • Mỗi dịp Tết đến, tôi lại nhớ hương vị quê nhà. (Chỉ những nét đặc trưng, cảm giác ấm áp, thân thuộc của ngày Tết.)
    • Bộ phim mang đậm hương vị của tình yêu tuổi trẻ. (Chỉ nét đặc trưng, dấu ấn cảm xúc bộ phim truyền tải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hương vị quê hương": chỉ những đặc điểm ẩm thực, văn hóa hoặc cảm xúc gắn liền với một vùng quê, địa phương, gợi nhớ về nơi chốn thân thuộc.
    • đi xa, anh ấy vẫn không quên hương vị quê hương trong từng món ăn mẹ nấu.
  • "hương vị cuộc sống": chỉ những trải nghiệm, cung bậc cảm xúc đa dạng (vui, buồn, ngọt ngào, cay đắng) tạo nên ý nghĩa của đời sống.
    • Anh ấy đã nếm trải đủ mọi hương vị cuộc sống.
Biến thể từ gần giống
  • Hương (danh từ): thường chỉ mùi thơm ( dụ: hương hoa, hương trầm).
  • Vị (danh từ): thường chỉ cảm nhận của lưỡi ( dụ: vị ngọt, vị đắng, vị giác).
  • Mùi vị (danh từ): từ gần nghĩa, chỉ đặc tính cảm nhận được bằng mũi lưỡi, có thể dùng cho cả mùi thơm lẫn mùi khó chịu.
Từ đồng nghĩa
  • Mùi vị: (như đã giải thíchtrên).
  • vị: thường nhấn mạnh cảm giác, ấn tượng còn đọng lại sau khi trải nghiệm ( dụ: vị ngọt ngào).
  • Phong vị: từ Hán Việt, chỉ nét đặc sắc, thú vị về mặt phong cách, thẩm mỹ ( dụ: phong vị cổ điển).
Thành ngữ liên quan
  • "Đậm đà hương vị": thường dùng để khen ngợi món ăn mùi vị thơm ngon, đặc trưng, đầy đặn; hoặc chỉ một trải nghiệm, cảm xúc sâu sắc, đáng nhớ.
    • Món canh chua lóc này thật đậm đà hương vị miền Tây.
hương vị

Người đầu bếp nếm thử hương vị của món súp.

  1. d. 1 Mùi vị thơm. Thưởng thức hương vị của trà. 2 Nét đặc trưng của sự vật mang lại cho con người một cảm giác dễ chịu. Hương vị ngày Tết.